无知
vô tri
Hán Việt: vô tri · Pinyin: wú zhī
Tổng quan
Hán Việt: VÔ, MÔ TRI mít đặc; vô tri; tịt mít; không biết gì; không có tri thức; dốt đặc cán mai
1.没有知觉。 2.指失去知觉。 3.没有知识,不明事理。 4.指不明事理的人。 5.无人知晓。 6.犹言没有匹配。
1.沒有知識、不明事理。《西遊記》第一五回:「不知他怎麼無知,今日沖撞了大聖。」《紅樓夢》第一七、一八回:「無知的孽障!你能知道幾個古人,能記得幾首熟詩,也敢在老先生前賣弄。」 2.沒有感覺、知覺。《穀梁傳.僖公十六年》:「石無知之物,鶂微有知之物。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn ignorant; stupid ◆n. ignorance
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.沒有知識、不明事理。《西遊記》第一五回:「不知他怎麼無知,今日沖撞了大聖。」《紅樓夢》第一七、一八回:「無知的孽障!你能知道幾個古人,能記得幾首熟詩,也敢在老先生前賣弄。」 2.沒有感覺、知覺。《穀梁傳.僖公十六年》:「石無知之物,鶂微有知之物。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.没有知觉。 2.指失去知觉。 3.没有知识,不明事理。 4.指不明事理的人。 5.无人知晓。 6.犹言没有匹配。
- Kaggle Zh-Vi be born yesterday
Eng
- JMdict ignorance
- JMdict innocence
- JMdict stupidity
- Cihui ignorant; ignorance
Đức
- Handedict Einfachheit
ja
- JMdict 無知(むち)
other
- Nguồn khác Không biết gì
- Nguồn khác »Kìa điểu thú là loài vạn vật, Dẫu vô trí cũng bắt đèo bòng«