無窮大
vô cùng đại
Hán Việt: vô cùng đại · Pinyin: wú qióng dà
Tổng quan
vô cùng lớn: vô hạn
Nghĩa
Việt
- Cihui vô cùng lớn: vô hạn
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦称"无限大"; 数学名词。谓一个变量在变化过程中,其绝对值永远大于任意大的已定正数。一般用符号∞来表示。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦称"无限大"。 2.数学名词。谓一个变量在变化过程中,其绝对值永远大于任意大的已定正数。一般用符号∞来表示。
Eng
- Cihui 無窮大 úqióngdà v.p. <math.> infinitely great