无穷小

wú qióng xiǎovô cùng tiểu

Hán Việt: vô cùng tiểu · Pinyin: wú qióng xiǎo

Tổng quan

Hán Việt: VÔ, MÔ CÙNG TIỂU 數 vô cùng bé; vô cùng nhỏ (toán học)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦称"无限小"。 2.数学名词。谓一个变量在变化过程中,其绝对值永远小于任意小的已定正数,即以零为极限的变量。

Cấu tạo: 無 (vô) + 窮 (cùng) + 小 (tiểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vi phân (trong toán học)
  • Cihui nhỏ vô hạn
  • Tần suất từ tính chất rất nhỏ, tính chất vô cùng nhỏ; vô cùng nhỏ
  • Biên soạn v.p. <math.> infinitely small; infinitesimal

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦称"无限小"。 2.数学名词。谓一个变量在变化过程中,其绝对值永远小于任意小的已定正数,即以零为极限的变量。
  • Kaggle Zh-Vi infinitesimality

Eng

  • Cihui infinitesimal (in calculus); infinitely small
  • Tần suất từ v.p. <math.> infinitely small; infinitesimal

Từ liên quan

Gần nghĩa

无穷地 · 无穷大 · 无穷尽 · 无穷数 · 无穷的 · 无穷集 · 無窮大 · 无穷无尽