無經驗
vô kinh nghiệm
Hán Việt: vô kinh nghiệm · Pinyin: wú jīng yàn
Tổng quan
sự thiếu kinh nghiệm trạng thái còn sống, tính chất còn xanh (của hoa quả...), sự non nớt, sự thiếu kinh nghiệm, sự trầy da, cái lạnh ẩm ướt (thời tiết)
Nghĩa
Việt
- Cihui sự thiếu kinh nghiệm trạng thái còn sống, tính chất còn xanh (của hoa quả...), sự non nớt, sự thiếu kinh nghiệm, sự trầy da, cái lạnh ẩm ướt (thời tiết)