無縫塔

wú fèng tǎ vô phùng tháp

Hán Việt: vô phùng tháp · Pinyin: wú fèng tǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (vô) + (phùng) + (tháp)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 僧死入葬,地上立一圆石作塔,没有棱﹑缝﹑层级,故称无缝塔。以形如卵,又称卵塔。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.僧死入葬,地上立一圆石作塔,没有棱﹑缝﹑层级,故称无缝塔。以形如卵,又称卵塔。