無聊賴
vô liêu lại
Hán Việt: vô liêu lại · Pinyin: wú liáo lài
Tổng quan
không nơi nương tựa: điêu đứng khốn cùng/không có sự giúp đỡ
Nghĩa
Việt
- Cihui không nơi nương tựa: điêu đứng khốn cùng/không có sự giúp đỡ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 聊赖:依赖。精神上无所寄托,感到什么都没意思。
- Tân Hoa Tự Điển 1.艰困无依。 2.郁闷;精神空虚。
Eng
- Cihui 無聊賴 úliáolài f.e. bored stiff ◆v.p. dejected; dispirited; disappointed