無能地

vô năng địa

Hán Việt: vô năng địa

Tổng quan

tầm thường, không đáng kể, ít quan trọng, không có tài cán gì, tầm thường, vô giá trị (người), thông thường (tên gọi sinh vật, dùng thông thường trái lại với tên khoa học)

Cấu tạo: (vô) + (năng) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tầm thường, không đáng kể, ít quan trọng, không có tài cán gì, tầm thường, vô giá trị (người), thông thường (tên gọi sinh vật, dùng thông thường trái lại với tên khoa học)