無色的
vô sắc đích
Hán Việt: vô sắc đích
Tổng quan
không màu sắc; nhạt; xanh xao, nhạt nhẽo, vô vị, bàng quan; không theo bên nào trung lập, (hoá học) trung tính, (thực vật học), (động vật học) vô tính, không có tính chất rõ rệt, (kỹ thuật) ở vị trí số không, nước trung lập; người trung lập, (kỹ thuật) số không (máy)
Nghĩa
Việt
- Cihui không màu sắc; nhạt; xanh xao, nhạt nhẽo, vô vị, bàng quan; không theo bên nào trung lập, (hoá học) trung tính, (thực vật học), (động vật học) vô tính, không có tính chất rõ rệt, (kỹ thuật) ở vị trí số không, nước trung lập; người trung lập, (kỹ thuật) số không (máy)