無論

wú lùn vô luận

Hán Việt: vô luận · Pinyin: wú lùn

Tổng quan

dù thế nào đi nữa | bất kể liệu...

Cấu tạo: (vô) + (luận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dù thế nào đi nữa | bất kể liệu...
  • Cihui vô luận vô luận ☆Không kể là cái gì. Bất cứ như thế nào.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不論、不管。《儒林外史》第四三回:「爾等於發榜後,無論中與不中,且來鎮署要緊!」《文明小史》第一八回:「無論他是什麼人,我等皆當平等相看,把他引而進之,豈宜疏而遠之?」 2.何論,更不必說的意思。晉.陶淵明〈桃花源記〉:「不知有漢,無論魏晉。」《聊齋志異.卷一一.竹青》:「無論妾不能往;縱往,君家自有婦,將何以處妾乎?」 3.不追究。如:「戰地違紀分子格殺無論。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示在任何条件下结果都不会改变:~任务怎么艰巨,也要把它完成|~他说的对不对,总应该让人把话说完。

Eng

  • CC-CEDICT no matter what or how|regardless of whether...
  • Cihui no matter what or how; regardless of whether...

ja

  • JMdict of course|certainly|naturally

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不论