无踪无影
vô tung vô ảnh
Hán Việt: vô tung vô ảnh · Pinyin: wú zōng wú yǐng
Tổng quan
没有一点痕迹、影子。形容完全消失。
消逝得沒有蹤跡。《紅樓夢》第六六回:「說畢,一陣香風,無蹤無影去了。」也作「無影無蹤」。
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.同"无影无踪"。
Hán Việt: vô tung vô ảnh · Pinyin: wú zōng wú yǐng
没有一点痕迹、影子。形容完全消失。
消逝得沒有蹤跡。《紅樓夢》第六六回:「說畢,一陣香風,無蹤無影去了。」也作「無影無蹤」。