無邊風月

wú biān fēng yuè vô biên phong nguyệt

Hán Việt: vô biên phong nguyệt · Pinyin: wú biān fēng yuè

Tổng quan

Cấu tạo: (vô) + (biên) + (phong) + (nguyệt)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 无边:无限;岁月:风和月亮,泛指景色。原指北宋哲学家周敦颐死后影响深广。后形容无限的美好风景。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容风景极为美好。 2.亭馆名。南宋时集芳御园中有景点名"无边风月",后此园御赐贾似道,贾更筑无边风月馆,以览胜概。
  • Tân Hoa Tự Điển 无边无限;岁月风和月亮,泛指景色。原指北宋哲学家周敦颐死后影响深广◇形容无限的美好风景。

Eng

  • Cihui 無邊風月 úbiān fēngyuè n. boundless natural charms