无邪

wú xiévô tà

Hán Việt: vô tà · Pinyin: wú xié

Tổng quan

Hán Việt: VÔ, MÔ TÀ ngây thơ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓无邪僻,无邪曲。 2.我国古代诗教的一种观点。谓诗的最高标准是中和雅正,谓之"无邪"。 3.指物体中分没有偏差。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

沒有不正當的思想或行為。《禮記.樂記》:「中正無邪,禮之質也。」《史記.卷八七.李斯傳》:「臣無邪則天下安,天下安則主嚴尊。」

Cấu tạo: 無 (vô) + 邪 (tà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không có tội
  • Tần suất từ tính vô tội, tính không có tội, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tính trong trắng; sự còn trinh, tính ngây thơ, tính không có hại, tính không hại, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người vô tội; người ngây thơ tính ngây thơ, tính chất phác, tính ngờ nghệch, tính khờ khạo, lời nói ngây thơ, lời nói khờ khạo; mô da/mô tà/vô da/vô tà: ngây thơ; ngây thơ
  • Biên soạn guileless; unaffected

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒有不正當的思想或行為。《禮記.樂記》:「中正無邪,禮之質也。」《史記.卷八七.李斯傳》:「臣無邪則天下安,天下安則主嚴尊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓无邪僻,无邪曲。 2.我国古代诗教的一种观点。谓诗的最高标准是中和雅正,谓之"无邪"。 3.指物体中分没有偏差。
  • Kaggle Zh-Vi innocency

Eng

  • Cihui without guilt
  • Tần suất từ s.v. guileless; unaffected

Đức

  • Handedict Arglosigkeit

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

活泼