活泼

huó pohoạt bát

Hán Việt: hoạt bát · Pinyin: huó po

Tổng quan

hoạt bát; sống động; nhanh nhẹn; sinh động; hồn nhiên; không cứng nhắc. đứa trẻ ngây thơ nhanh nhẹn. 這篇報導,文字活潑. bài báo này viết rất sinh động.; dễ hoà nhập; dễ hoà hợp

新华 · Tân Hoa Đại lục

生动自然; 不呆板:天真~的孩子, 这篇报道,文字~; 指某种单质或化合物容易与其他单质或化合物发生化学变化。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.自然生動而不呆板。如:「她個性活潑,深具人緣。」、「這篇文章敘述生動活潑,頗受好評。」 2.化學上形容元素或化合物易與其他物質產生化學變化的能力。

Cấu tạo: 活 (hoạt) + 潑 (bát)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 活潑 uópo s.v. 1. lively; vivacious; vivid

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.自然生動而不呆板。如:「她個性活潑,深具人緣。」、「這篇文章敘述生動活潑,頗受好評。」 2.化學上形容元素或化合物易與其他物質產生化學變化的能力。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 生动自然; 不呆板:天真~的孩子, 这篇报道,文字~; 指某种单质或化合物容易与其他单质或化合物发生化学变化。
  • Kaggle Zh-Vi animal spirits

Eng

  • Cihui lively; vivacious; brisk; active; (chemistry) reactive

Đức

  • Handedict quirlig, lebhaft, aktiv

other

  • Nguồn khác Cử động mau lẹ
  • Nguồn khác Nói về tài ăn nói mau lẹ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

无邪 · 活跃 · 灵活 · 生动

Từ trái nghĩa

严肃 · 古板 · 呆板 · 拘束 · 文静 · 板滞 · 枯燥 · 死板 · 沉静