無間
vô gian
Hán Việt: vô gian · Pinyin: wú jiàn
Tổng quan
rất gần | không có khe hở | liên tục | không ngừng | khó tách rời | không phân biệt được
Nghĩa
Việt
- Cihui rất gần | không có khe hở | liên tục | không ngừng | khó tách rời | không phân biệt được
- Cihui vô gián vô gián ☆Không có chỗ đứt đoạn. Liên miên không dứt.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.無間斷。《禮記.檀弓上》:「不晝夜居於內。」唐.孔穎達.正義:「唯致齊與疾,無間晝夜,恆居於內。」 2.不要疏遠、無間隙。如:「親密無間」。唐.裴鉶《崑崙奴》:「郎君閑暇,必須一相訪,無間老夫也。」 3.不分別。如:「無間男女」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"无闲"; 没有空隙。指极微小处; 指精微的义理; 不断;不分; 没有隔阂;关系极密; 指没有疏远;不要见外; 无可非议;无懈可击; 即无间地狱。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"无闲"。 2.没有空隙。指极微小处。 3.指精微的义理。 4.不断;不分。 5.没有隔阂;关系极密。 6.指没有疏远;不要见外。 7.无可非议;无懈可击。 8.即无间地狱。
Eng
- CC-CEDICT very close|no gap between them|continuously|unbroken|hard to separate|indistinguishable
- Cihui very close; no gap between them; continuously; unbroken; hard to separate; indistinguishable
ja
- JMdict ceaselessness|incessancy|the Avici hell