无阻的

vô trở đích

Hán Việt: vô trở đích

Tổng quan

trong, trong trẻo, trong sạch, sáng sủa, dễ hiểu, thông trống, không có trở ngại (đường xá), thoát khỏi, giũ sạch, trang trải hết, trọn vẹn, toàn bộ, đủ, tròn, trọn, chắc, chắc chắn, rõ như ban ngày

Cấu tạo: 無 (vô) + 阻 (trở) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thông suốt

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi clear

Eng

  • Cihui clear

Từ liên quan

Gần nghĩa

无阻 · 无阻挡的 · 无阻碍的 · 無阻 · 无阻碍