無限
vô hạn
Hán Việt: vô hạn · Pinyin: wú xiàn
Tổng quan
không giới hạn | không bị ràng buộc
Nghĩa
Việt
- Cihui không giới hạn | không bị ràng buộc
- Cihui vô hạn vô hạn ☆Không có ranh giới. Nhiều lắm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 無窮盡。《三國演義》第八回:「布欣喜無限,頻以目視貂蟬。」《紅樓夢》第五四回:「眾人聽了,都知道他素日善說笑話,最是他肚內有無限的新鮮趣談。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 没有穷尽;没有限量:前途~光明。
Eng
- CC-CEDICT unlimited|unbounded
- Cihui unlimited; unbounded
ja
- JMdict infinity|infinitude|eternity|infinite|limitless