有限

yǒu xiànhữu hạn

Hán Việt: hữu hạn · Pinyin: yǒu xiàn

Tổng quan

có hạn; hữu hạn. 有限性 tính hữu hạn 有限責任 trách nhiệm hữu hạn; không nhiều; không cao (số lượng, trình độ). 為數有限 với số lượng có hạn 我的文化水平有限. trình độ văn hoá của tôi không cao

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.有限制; 有限度。 2.指数量不多; 程度不高。 3.哲学范畴。指有条件的﹑在空间和时间上都有一定限制的﹑有始有终的东西。相对于"无限"而言。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

為數不多。南朝陳.徐陵〈與齊尚書僕射楊遵彥書〉:「散有限之微財,供無期之久客。」《初刻拍案驚奇》卷一:「以後曉得家業有限,看見別人經商圖利的,時常獲利幾倍,便也思量做些生意。」

Cấu tạo: 有 (hữu) + 限 (hạn)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 有限 yǒuxiàn* v.o./s.v. limited; finite

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為數不多。南朝陳.徐陵〈與齊尚書僕射楊遵彥書〉:「散有限之微財,供無期之久客。」《初刻拍案驚奇》卷一:「以後曉得家業有限,看見別人經商圖利的,時常獲利幾倍,便也思量做些生意。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.有限制; 有限度。 2.指数量不多; 程度不高。 3.哲学范畴。指有条件的﹑在空间和时间上都有一定限制的﹑有始有终的东西。相对于"无限"而言。
  • Kaggle Zh-Vi finitude

Eng

  • JMdict finite
  • JMdict limited
  • Cihui limited; finite

Đức

  • Handedict begrenzbar

ja

  • JMdict 有限(ゆうげん)

other

  • Nguồn khác Có mức độ rõ rệt, không thể vượt qua

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

无穷 · 无限