有限

yǒu xiàn hữu hạn

Hán Việt: hữu hạn · Pinyin: yǒu xiàn

Tổng quan

hạn chế | hữu hạn ó mức độ rõ rệt, không thể vượt qua. hữu hạn hữu hạn ☆Có mức độ rõ rệt, không thể vượt qua.

Cấu tạo: (hữu) + (hạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hạn chế | hữu hạn ó mức độ rõ rệt, không thể vượt qua. hữu hạn hữu hạn ☆Có mức độ rõ rệt, không thể vượt qua.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為數不多。南朝陳.徐陵〈與齊尚書僕射楊遵彥書〉:「散有限之微財,供無期之久客。」《初刻拍案驚奇》卷一:「以後曉得家業有限,看見別人經商圖利的,時常獲利幾倍,便也思量做些生意。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有限制;有限度; 指数量不多;程度不高; 哲学范畴。指有条件的﹑在空间和时间上都有一定限制的﹑有始有终的东西。相对于"无限"而言。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.有限制;有限度。 2.指数量不多;程度不高。 3.哲学范畴。指有条件的﹑在空间和时间上都有一定限制的﹑有始有终的东西。相对于"无限"而言。

Eng

  • CC-CEDICT limited|finite
  • Cihui limited; finite

ja

  • JMdict finite|limited

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

无穷 · 无限