既定

jì dìngkí định

Hán Việt: kí định · Pinyin: jì dìng

Tổng quan

trước; về trước

新华 · Tân Hoa Đại lục

已经确定:~方针丨向着~目标前进。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

已經決定或確定。如:「工程的藍圖既定,就該早日動工。」

Cấu tạo: 既 (kí) + 定 (định)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đã cố định
  • Cihui đặt ra
  • Cihui thiết lập
  • Tần suất từ sẵn sàng; đã cố định , đặt ra , thiết lập; kí đính/kí định: trước/về trước/đã định; trước; về trước; về trước; đã định
  • Biên soạn 既定 jìdìng* attr. set; fixed; established

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 已經決定或確定。如:「工程的藍圖既定,就該早日動工。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 已经确定:~方针丨向着~目标前进。

Eng

  • JMdict established
  • JMdict fixed
  • JMdict prearranged
  • JMdict predetermined
  • Cihui already fixed; set; established
  • Tần suất từ 既定 jìdìng* attr. set; fixed; established

Đức

  • Handedict festgesetzt, festgelegt, etabliert

ja

  • JMdict 既定(きてい)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

未定