日光

rì guāng nhật quang

Hán Việt: nhật quang · Pinyin: rì guāng

Tổng quan

ánh sáng mặt trời nh sáng mặt trời. nhật quang nhật quang ☆Ánh sáng mặt trời. nhật quang (菩薩)菩薩名。與月光共為藥師如來之二脅士。玄奘譯藥師經曰:「於其國中有二菩薩摩訶薩,一名日光徧照,二名月光徧照。是彼無量無數菩薩眾之上首。」☸

Cấu tạo: (nhật) + (quang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ánh sáng mặt trời nh sáng mặt trời. nhật quang nhật quang ☆Ánh sáng mặt trời. nhật quang (菩薩)菩薩名。與月光共為藥師如來之二脅士。玄奘譯藥師經曰:「於其國中有二菩薩摩訶薩,一名日光徧照,二名月光徧照。是彼無量無數菩薩眾之上首。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 太陽的光。唐.李華〈弔古戰場文〉:「日光寒兮草短,月色苦兮霜白。」《儒林外史》第一回:「那黑雲邊上鑲著白雲,漸漸散去,透出一派日光來,照耀得滿湖通紅。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 太阳发出的光; 时光。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.太阳发出的光。 2.时光。

Eng

  • CC-CEDICT sunlight
  • Cihui sunlight

ja

  • JMdict sunlight|sunshine|sunbeams|Nikkō (city in Tochigi)|Suryaprabha (bodhisattva)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

月光