月光
nguyệt quang
Hán Việt: nguyệt quang · Pinyin: yuè guāng
Tổng quan
ánh trăng; ánh sáng trăng
1.月亮的光线﹐是由太阳光照到月球上反射出来的。 2.见"月光童子"。
月亮的光芒。《老殘遊記》第八回:「等到忙定歸了,那滿地已經都是樹影子,月光已經很亮的了。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 月光 uèguāng n. moonlight; moonbeam
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 月亮的光芒。《老殘遊記》第八回:「等到忙定歸了,那滿地已經都是樹影子,月光已經很亮的了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.月亮的光线﹐是由太阳光照到月球上反射出来的。 2.见"月光童子"。
- Kaggle Zh-Vi moon
Eng
- JMdict moonlight
- JMdict moonbeam
- Cihui moonlight
Đức
- Handedict Mond (S, Sprichw)
ja
- JMdict 月光(げっこう)
other
- Nguồn khác Ánh sáng của mặt trăng