日光浴

rì guāng yù nhật quang dục

Hán Việt: nhật quang dục · Pinyin: rì guāng yù

Tổng quan

tắm nắng

Cấu tạo: (nhật) + (quang) + (dục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tắm nắng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 讓皮膚充分接觸太陽光線,來增強皮膚抵抗力、增加皮膚色質促進新陳代謝,以達到保持身體健康目的的方法。如:「每到夏天,就有很多人跑到海灘去作日光浴。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 利用阳光照射裸露身体的一种体格锻炼方法。一般在空旷草地、海滩或阳台进行。日光中有紫外线和红外线,照射后可帮助皮肤合成维生素d,提高对钙、磷的吸收和利用,促使小儿正常发育,预防佝偻病。此外,阳光照射也可使脑神经活跃,代谢旺盛。

Eng

  • CC-CEDICT sunbathing
  • Cihui sunbathing

ja

  • JMdict sunbathing|basking in the sun