日夕

rì xīnhật tịch

Hán Việt: nhật tịch · Pinyin: rì xī

Tổng quan

ngày đêm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.傍晚。语本《诗.王风.君子于役》"日之夕矣,羊牛下来"。 2.朝夕; 日夜。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.晝夜、日夜。《文選.王融.三月三日曲水詩序》:「署行議年,日夕于中甸。」唐.劉長卿〈初至洞庭懷灞陵別業〉詩:「長安邈千里,日夕懷雙闕。」 2.黃昏。《文選.陶淵明.雜詩二首之一》:「山氣日夕佳,飛鳥相與還。」

Cấu tạo: 日 (nhật) + 夕 (tịch)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ NHẬT TỊCH Sớm hôm. Từ sớm đến chiều. Tiết Thạch Đầu Hòa thượng trong TĐT q. 4 ghi: 思(指行思)和尚見師異於常人、便安排於西俠、日夕只在和尚身邊 Tư (chỉ Hành Tư) Hòa thượng thấy Sư khác với người thường, liền sắp xếp cho ở chái Tây. Sớm hôm Sư chỉ ở bên cạnh Hòa thượng.; ngày đêm
  • Biên soạn 日夕 rìxī n. <wr.> 1. day and night 2. dusk

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.晝夜、日夜。《文選.王融.三月三日曲水詩序》:「署行議年,日夕于中甸。」唐.劉長卿〈初至洞庭懷灞陵別業〉詩:「長安邈千里,日夕懷雙闕。」 2.黃昏。《文選.陶淵明.雜詩二首之一》:「山氣日夕佳,飛鳥相與還。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.傍晚。语本《诗.王风.君子于役》"日之夕矣,羊牛下来"。 2.朝夕; 日夜。

Eng

  • JMdict day and night
  • JMdict nightfall
  • Cihui 日夕 rìxī n. <wr.> 1. day and night 2. dusk
  • Tần suất từ 日夕 rìxī n. <wr.> 1. day and night 2. dusk

ja

  • JMdict 日夕(にっせき)

other

  • Nguồn khác Từ sớm đến chiều
  • Nguồn khác Tiết Thạch Đầu Hòa thượng trong TĐT q
  • Nguồn khác 4 ghi: 思(指行思)和尚見師異於常人、便安排於西俠、日夕只在和尚身邊 Tư (chỉ Hành Tư) Hòa thượng thấy Sư khác với người thường, liền sắp xếp cho ở chái Tây
  • Nguồn khác Sớm hôm Sư chỉ ở bên cạnh Hòa thượng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

早晚