日常地

nhật thường địa

Hán Việt: nhật thường địa

Tổng quan

hằng ngày, báo hàng ngày, (thông tục) người đàn bà giúp việc hằng ngày đến nhà

Cấu tạo: (nhật) + (thường) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hằng ngày, báo hàng ngày, (thông tục) người đàn bà giúp việc hằng ngày đến nhà