日後

rì hòu nhật hậu

Hán Việt: nhật hậu · Pinyin: rì hòu

Tổng quan

một lúc nào đó | một ngày nào đó (trong tương lai)

Cấu tạo: (nhật) + (hậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một lúc nào đó | một ngày nào đó (trong tương lai)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以後、將來。《水滸傳》第八回:「落得做人情。日後也有照顧俺處。」《紅樓夢》第七二回:「倘或日後咱們遇見了,那時我又怎麼報你的德行。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 将来;后来。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.将来;后来。

Eng

  • CC-CEDICT sometime|someday (in the future)
  • Cihui sometime; someday (in the future)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

眼前