眼前

yǎn qiánnhãn tiền

Hán Việt: nhãn tiền · Pinyin: yǎn qián

Tổng quan

trước mắt; trước mặt. trước mắt anh ấy là cánh đồng lúa mạch vàng óng.; hiện nay; trước mắt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.眼睛面前; 跟前。 2.目下; 现时。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.面前。《老殘遊記二編》第三回:「趁逸雲不在眼前時,把這意思向環翠商量。」 2.現在。《紅樓夢》第六八回:「他暫且依了,且打出官司來,又得了銀子,眼前自然了事。」《文明小史》第二○回:「大禍就在眼前,諸公還不曉得嗎?」

Cấu tạo: 眼 (nhãn) + 前 (tiền)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn on

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.面前。《老殘遊記二編》第三回:「趁逸雲不在眼前時,把這意思向環翠商量。」 2.現在。《紅樓夢》第六八回:「他暫且依了,且打出官司來,又得了銀子,眼前自然了事。」《文明小史》第二○回:「大禍就在眼前,諸公還不曉得嗎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.眼睛面前; 跟前。 2.目下; 现时。

Eng

  • JMdict before one's eyes
  • Cihui before one's eyes; now; at present

Đức

  • Handedict vor jmds. Augen

ja

  • JMdict 眼前(がんぜん)

other

  • Nguồn khác Ngay trước mắt
  • Nguồn khác »Làm cho trông thấy nhãn tiền, cho người thăm ván bán thuyền biết tay«

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

附近 · 面前

Từ trái nghĩa

日后 · 遥远 · 长远