眼前

yǎn qián nhãn tiền

Hán Việt: nhãn tiền · Pinyin: yǎn qián

Tổng quan

trước mắt | bây giờ | hiện tại gay trước mắt. Đoạn trường tân thanh có câu: »Làm cho trông thấy nhãn tiền, cho người thăm ván bán thuyền biết tay« . nhãn tiền nhãn tiền ☆Ngay trước mắt. Đoạn trường tân thanh có câu: »Làm cho trông thấy nhãn tiền, cho người thăm ván bán thuyền biết tay« . 1. trước mắt; trước mặt。眼睛前面;跟前。 他的眼前是一片金黃色的麥田。 trước mắt anh ấy là cánh đồng lúa mạch vàng óng. 2. hiện nay; t…

Cấu tạo: (nhãn) + (tiền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trước mắt | bây giờ | hiện tại gay trước mắt. Đoạn trường tân thanh có câu: »Làm cho trông thấy nhãn tiền, cho người thăm ván bán thuyền biết tay« . nhãn tiền nhãn tiền ☆Ngay trước mắt. Đoạn trường tân thanh có câu: »Làm cho trông thấy nhãn tiền, cho người thăm ván bán thuyền biế…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.面前。《老殘遊記二編》第三回:「趁逸雲不在眼前時,把這意思向環翠商量。」 2.現在。《紅樓夢》第六八回:「他暫且依了,且打出官司來,又得了銀子,眼前自然了事。」《文明小史》第二○回:「大禍就在眼前,諸公還不曉得嗎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 眼睛面前;跟前; 目下;现时。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.眼睛面前;跟前。 2.目下;现时。

Eng

  • CC-CEDICT before one's eyes|now|at present
  • Cihui before one's eyes; now; at present

ja

  • JMdict before one's eyes

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

附近 · 面前

Từ trái nghĩa

日后 · 遥远 · 长远