日甚一日

rì shèn yī rì nhật thậm nhất nhật

Hán Việt: nhật thậm nhất nhật · Pinyin: rì shèn yī rì

Tổng quan

Cấu tạo: (nhật) + (thậm) + (nhất) + (nhật)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 程度日漸嚴重,逐日加深。宋.王安石〈乞解機務札子〉:「徒以今年以來,病疾浸加,不任勞劇,比嘗粗陳懇款,未蒙陛下矜從,故復黽勉至今,而所苦日甚一日。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 甚:加深,胜似。一天比一天厉害。形容事物发展的程度越来越加深或日渐严重。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.一天超过一天。形容事物发展的程度越来越加深或越来越严重。
  • Tân Hoa Tự Điển 甚加深,胜似。一天比一天厉害。形容事物发展的程度越来越加深或日渐严重。

Eng

  • Cihui 日甚一日 ìshènyīrì f.e. with increasing intensity