日用品
nhật dụng phẩm
Hán Việt: nhật dụng phẩm · Pinyin: rì yòng pǐn
Tổng quan
PHẨM vật dụng hàng ngày; hàng tiêu dùng (khăn lông, xà bông, bình thuỷ...)
1.日常应用的物品。如毛巾﹑肥皂﹑暖水瓶等。
日常生活所需用的物品。如肥皂、牙膏、衛生紙等。
Nghĩa
Việt
- Cihui đồ dùng hàng ngày
- Cihui LT:件,個
- Cihui 个
- Tần suất từ đồ dùng hàng ngày , LT:件,個, 个; hàng hoá; loại hàng, mặt hàng, (từ cổ,nghĩa cổ) tiện nghi; nhật dụng phẩm: vật dụng hàng ngày/hàng tiêu dùng; PHẨM vật dụng hàng ngày; hàng tiêu dùng (khăn lông, xà bông, bình thuỷ...); hàng tiêu dùng
- Biên soạn articles for daily use
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 日常生活所需用的物品。如肥皂、牙膏、衛生紙等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.日常应用的物品。如毛巾﹑肥皂﹑暖水瓶等。
- Kaggle Zh-Vi commodity
Eng
- JMdict daily necessities
- JMdict everyday item
- Cihui articles for daily use; 个
- Tần suất từ n. articles for daily use
Đức
- Handedict Konsumgüter, Artikel des täglichen Bedarfs
ja
- JMdict 日用品(にちようひん)