日知錄

rì zhī lù nhật tri lục

Hán Việt: nhật tri lục · Pinyin: rì zhī lù

Tổng quan

Rizhilu hay Ghi chép học tập hàng ngày, của triết gia Nho giáo thời kỳ đầu Gu Yanwu 顧炎武|顾炎武

Cấu tạo: (nhật) + (tri) + (lục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Rizhilu hay Ghi chép học tập hàng ngày, của triết gia Nho giáo thời kỳ đầu Gu Yanwu 顧炎武|顾炎武

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 書名。清顧炎武撰,三十二卷。為其隨時劄記的讀書心得,內容包括經義、政事、史地、藝文、兵事、天象、術數等方面。積三十年始成。書中所提的研究方法,影響深遠。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 读书笔记。清代顾炎武作。三十二卷。按经义、吏治、财赋、史地、兵事、艺文等分类编次。较全面地反映了著者的政治学术思想。书中错误之处,曾经阎若璩等订正。黄汝成著有《日知录集释》,后又有多位学者加以整理研究。

Eng

  • CC-CEDICT Rizhilu or Record of daily study, by early Confucian philosopher Gu Yanwu 顧炎武|顾炎武
  • Cihui Rizhilu or Record of daily study, by early Confucian philosopher Gu Yanwu 顧炎武|顾炎武