日記帳
nhật kí trướng
Hán Việt: nhật kí trướng · Pinyin: rì jì zhàng
Tổng quan
báo hằng ngày, tạp chí, (hàng hải); (thương nghiệp) nhật ký, (số nhiều) (the Journals) biên bản (những phiên họp nghị viện), (kỹ thuật) cổ trục, ngõng trục
1.簿记中主要帐簿的一种,按日期先后记载各项帐目,不分类。根据日记帐记载总帐。也叫序时帐。
依照交易發生的時間先後,按日記載的交易記錄。為交易發生時的最初記錄。也稱為「序時簿」、「日記簿」。
Nghĩa
Việt
- Cihui sổ ghi nợ; sổ nợ。簿記中主要帳簿的一種,按日期先後記載各項帳目,不分類。根據日記帳記載總帳。也叫序時帳。
- Biên soạn daybook; daily account; day-by-day account
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 依照交易發生的時間先後,按日記載的交易記錄。為交易發生時的最初記錄。也稱為「序時簿」、「日記簿」。
Eng
- JMdict diary
- Cihui 日記帳 ìjìzhàng n. <acct.> daybook; daily account; day-by-day account
ja
- JMdict 日記帳(にっきちょう)