旦夕

dàn xī đán tịch

Hán Việt: đán tịch · Pinyin: dàn xī

Tổng quan

hư Đán mộ 旦暮. đán tịch đán tịch ☆Như Đán mộ 旦暮. sớm tối; sớm chiều; một sớm một chiều。早晨和晚上,比喻短時間。 危在旦夕 nguy cơ đến rồi; nguy cơ trong một sớm một chiều. 人有旦夕禍福。 con người lúc nào cũng có cái hoạ trong một sớm một chiều; hoạ hay phúc của con người trong tích tắc.

Cấu tạo: (đán) + (tịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hư Đán mộ 旦暮. đán tịch đán tịch ☆Như Đán mộ 旦暮. sớm tối; sớm chiều; một sớm một chiều。早晨和晚上,比喻短時間。 危在旦夕 nguy cơ đến rồi; nguy cơ trong một sớm một chiều. 人有旦夕禍福。 con người lúc nào cũng có cái hoạ trong một sớm một chiều; hoạ hay phúc của con người trong tích tắc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.早晚。《史記.卷八六.刺客列傳.聶政》:「臣幸有老母,家貧,客游以為狗屠,可以旦夕得甘毳以養親。」《漢書.卷一一.哀帝紀》:「臣願且得留國邸,旦夕奉問起居。俟有聖嗣,歸國守藩。」 2.比喻時間短促。《樂府詩集.卷七三.雜曲歌辭十三.古辭.焦仲卿妻》:「蒲葦一時紉,便作旦夕間。」《三國演義》第二回:「陶曰:『天下危在旦夕,陛下尚自與閹官共飲耶!』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 早晨和晚上,形容短时间危在旦夕|阿母为汝求,便复在旦夕。

Eng

  • Cihui 旦夕 àn-xī* n. 1. <wr.> this morning/evening 2. a short while 3. <traf.> single track

ja

  • JMdict on the brink of|morning and evening|day and night

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

早晚