旦旦信誓
đán đán tín thệ
Hán Việt: đán đán tín thệ · Pinyin: dàn dàn xìn shì
Tổng quan
thành tâm thề; long trọng thề。信誓:表示誠摯可信的誓言。旦旦:誠實的樣子。誓言說得極為誠懇可信。
Nghĩa
Việt
- Cihui thành tâm thề; long trọng thề。信誓:表示誠摯可信的誓言。旦旦:誠實的樣子。誓言說得極為誠懇可信。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 將誓言說得非常誠懇忠實。《南齊書.卷四七.王融傳》:「求名檢事,殊為未孚。將旦旦信誓,有時而爽,駉駉之牧,不能復嗣。」也作「信誓旦旦」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旦旦:诚恳的样子。指誓言诚恳可信。同“信誓旦旦”。