旦旦而伐
đán đán nhi phạt
Hán Việt: đán đán nhi phạt · Pinyin: dàn dàn ér fá
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 天天去砍伐。比喻不斷的毀損。《孟子.告子上》:「其所以放其良心者,亦猶斧斤之於木也,旦旦而伐之,可為美乎?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 多比喻天天损害或斫丧。
Eng
- Cihui 旦旦而伐 àndàn'érfá f.e. have sexual intercourse every night