旧书
cựu thư
Hán Việt: cựu thư · Pinyin: jiù shū
Tổng quan
sách cũ.; sách cổ
破旧的书; 古书。
1.陳舊或破損的書。如:「她喜歡在舊書攤尋寶。」 2.古書。《漢書.卷三六.楚元王劉交傳》:「及春秋左氏丘明所修,皆古文舊書。」
Nghĩa
Việt
- Cihui sách cũ
- Cihui sách đã qua sử dụng
- Cihui sách cổ
- Tần suất từ cựu thư: sách cũ/sách cổ; sách cổ
- Biên soạn 舊書 iùshū* n. 1. secondhand book 2. classical works M:¹běn/⁴cè/²bù
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.陳舊或破損的書。如:「她喜歡在舊書攤尋寶。」 2.古書。《漢書.卷三六.楚元王劉交傳》:「及春秋左氏丘明所修,皆古文舊書。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 破旧的书; 古书。
Eng
- Cihui second-hand book; old book; ancient book
- Tần suất từ 舊書 iùshū* n. 1. secondhand book 2. classical works M:¹běn/⁴cè/²bù