新書

xīn shū tân thư

Hán Việt: tân thư · Pinyin: xīn shū

Tổng quan

sách mới: sách mới xuất bản

Cấu tạo: (tân) + (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sách mới: sách mới xuất bản
  • Cihui 1. sách mới。嶄新的書。 2. sách mới xuất bản。將出版或剛出版的書(多指初版的)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.新近撰寫完成或出版的書籍。如:「這個月上市的新書不少。」 2.嶄新而未讀過的書。如:「開學第一天,老師發了很多新書。」 3.書名。漢賈誼撰,十卷。原本五十八篇,今佚三篇。然現行本疑為後人取漢書誼本傳所載之文,割裂其章節,各為標題而成,但亦有漢書所未載的。內容主在懲秦之失,並對漢初君主提出各項治安策。

Eng

  • Cihui 新書 īnshū* n. 1. new book 2. just-published book M:¹běn/⁴cè

ja

  • JMdict new book|17x11 cm paperback book

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

古书 · 旧书