旧例

jiù lìcựu lệ

Hán Việt: cựu lệ · Pinyin: jiù lì

Tổng quan

cựu lệ; lệ cũ; thông lệ

新华 · Tân Hoa Đại lục

过去的事例或条例:沿用~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

慣例、以往的例子。《三國演義》第九一回:「須依舊例,殺四十九顆人頭為祭,則怨鬼自散也。」《紅樓夢》第五五回:「又查出許多舊例來,任鳳姐兒揀擇施行。」

Cấu tạo: 舊 (cựu) + 例 (lệ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ lệ cũ; thông lệ
  • Biên soạn 舊例 jiùlì n. old practice/precedent

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 慣例、以往的例子。《三國演義》第九一回:「須依舊例,殺四十九顆人頭為祭,則怨鬼自散也。」《紅樓夢》第五五回:「又查出許多舊例來,任鳳姐兒揀擇施行。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 过去的事例或条例:沿用~。

Eng

  • JMdict old custom
  • JMdict tradition
  • Cihui old rules; example from the past; former practices
  • Tần suất từ 舊例 jiùlì n. old practice/precedent

ja

  • JMdict 旧例(きゅうれい)

other

  • Nguồn khác Lề lối cũ. Phép tắc có từ trước

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

老例