旧善客善

cựu thiện khách thiện

Hán Việt: cựu thiện khách thiện

Tổng quan

cựu thiện khách thiện (雜語)釋尊出世以前,教世人之忠孝仁義等道,為舊善根,謂之舊善。釋尊之教法,教人之三歸戒律等善根,謂為客善。☸

Cấu tạo: (cựu) + (thiện) + (khách) + (thiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cựu thiện khách thiện (雜語)釋尊出世以前,教世人之忠孝仁義等道,為舊善根,謂之舊善。釋尊之教法,教人之三歸戒律等善根,謂為客善。☸