舊金山

jiù jīn shān cựu kim san

Hán Việt: cựu kim san · Pinyin: jiù jīn shān

Tổng quan

San Francisco, California

Cấu tạo: (cựu) + (kim) + (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui San Francisco, California
  • Cihui cựu kim sơn cựu kim sơn ☆Tên thành phố, ở bờ biển phía tây Hoa Kì, trên bờ Thái Bình Dương, tức thành phố San Francisco.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 城市名。美國加利福尼亞州北部的港口城市。位於太平洋和舊金山灣之間半島的北端。為美國西部的文化和金融中心,同時為美國太平洋岸僅次於洛杉磯的第二大城、重要海港及軍事基地。華僑及華裔美人較其他城市為多。十九世紀中葉加州發現金礦,華僑稱之為「金山」;後為別於澳洲的墨爾本(新金山),而改稱為「舊金山」。水陸空交通發達,經濟以服務業、商業和金融業為主。城郊盛產蔬菜、水果和花卉。旅遊業興盛。也譯作「聖弗朗西斯科」、「三藩市」。

Eng

  • CC-CEDICT San Francisco, California
  • Cihui San Francisco, California