早上

zǎo shangtảo thượng

Hán Việt: tảo thượng · Pinyin: zǎo shang

Tổng quan

sáng sớm; buổi sáng. 明天早上 sáng mai

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.早晨。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

早晨。《儒林外史》第一回:「我老漢每日兩餐小菜飯是不少的,每日早上,還折兩個錢與你買點心喫。」《紅樓夢》第二○回:「早上你說頭癢,這會子沒什麼事,我替你篦頭罷。」

Cấu tạo: 早 (tảo) + 上 (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui buổi sáng sớm
  • Cihui LT:個
  • Cihui 个
  • Biên soạn morning ◆suf. earlier

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 早晨。《儒林外史》第一回:「我老漢每日兩餐小菜飯是不少的,每日早上,還折兩個錢與你買點心喫。」《紅樓夢》第二○回:「早上你說頭癢,這會子沒什麼事,我替你篦頭罷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.早晨。
  • Kaggle Zh-Vi morning

Eng

  • Cihui early morning; 个

Đức

  • Handedict am Morgen

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

晚上