早先的

tảo tiên đích

Hán Việt: tảo tiên đích

Tổng quan

trước, (thông tục) vội vàng, hấp tấp, kỳ thi đầu tiên để lấy bằng tú tài văn chương (trường đại học Căm,brít), sự đặt vấn đề có đem ra biểu quyết ngay một vấn đề trong chương trình nghị sự không (nghị viện Anh), previous to trước khi

Cấu tạo: (tảo) + (tiên) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trước, (thông tục) vội vàng, hấp tấp, kỳ thi đầu tiên để lấy bằng tú tài văn chương (trường đại học Căm,brít), sự đặt vấn đề có đem ra biểu quyết ngay một vấn đề trong chương trình nghị sự không (nghị viện Anh), previous to trước khi