早婚
tảo hôn
Hán Việt: tảo hôn · Pinyin: zǎo hūn
Tổng quan
kết hôn quá sớm ấy vợ lấy chồng quá sớm. tảo hôn tảo hôn ☆Lấy vợ lấy chồng quá sớm.
Nghĩa
Việt
- Cihui kết hôn quá sớm ấy vợ lấy chồng quá sớm. tảo hôn tảo hôn ☆Lấy vợ lấy chồng quá sớm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 未達到相當年齡便已結婚。如:「他父母早婚,所以年紀不到四十,兒女都已大學畢業了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"早昬"。谓未到一定年龄而结婚; 过早结婚。与"晩婚"相对。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"早昬"。谓未到一定年龄而结婚。 2.过早结婚。与"晩婚"相对。
Eng
- CC-CEDICT to marry too early
- Cihui to marry too early
ja
- JMdict early marriage|marrying young