晚婚
vãn hôn
Hán Việt: vãn hôn · Pinyin: wǎn hūn
Tổng quan
ập gia đình muộn (trái với Tảo hôn). vãn hôn vãn hôn ☆Lập gia đình muộn (trái với Tảo hôn).
Nghĩa
Việt
- Cihui ập gia đình muộn (trái với Tảo hôn). vãn hôn vãn hôn ☆Lập gia đình muộn (trái với Tảo hôn).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.超逾適婚年齡很多才結婚。 2.再嫁的婦人。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 达到结婚年龄以后再推迟若干年结婚。
Eng
- Cihui 晚婚 ǎnhūn n. 1. <PRC> late marriage (after about mid-twenties) | Zhèngfǔ tíchàng ∼. The government encourages late marriage. 2. remarried widow