早年

zǎo niántảo niên

Hán Việt: tảo niên · Pinyin: zǎo nián

Tổng quan

trước kia; trước đó; hồi đó. nơi này hồi trước chưa được thấy xe hơi.; thời trẻ; thời niên thiếu; từ nhỏ. 早年喪父 mồ côi cha từ nhỏ. 他早年曾經當過教員. hồi còn trẻ, ông ấy từng làm giáo viên

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.年轻的时候。 2.多年以前。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.早歲。《晉書.卷五四.列傳》:「挺珪璋於秀實,馳英華於早年。」《紅樓夢》第二回:「幸而早年留下一子,名喚賈珍,因他父親一心想作神仙,把官倒讓他襲了。」 2.多年以前。《紅樓夢》第六三回:「壽木已係早年備下,寄在此廟的,甚是便宜。」元.武漢臣《老生兒.楔子》:「這孩兒好是命毒也,我那兄弟早年間亡化過了。」

Cấu tạo: 早 (tảo) + 年 (niên)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 năm trước
  • Tần suất từ thiếu niên; nhiều năm trước; trong quá khứ , thuở nhỏ; 1. trước kia; trước đó; hồi đó. nơi này hồi trước chưa được thấy xe hơi. 2. thời trẻ; thời niên thiếu; từ nhỏ. 早年喪父 mồ côi cha từ nhỏ. 他早年曾經當過教員. hồi còn trẻ, ông ấy từng làm giáo viên.; trước kia; trước đó; hồi đó; thời trẻ; thời niên thiếu; từ nhỏ
  • Biên soạn 1. early years 2. some years ago

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.早歲。《晉書.卷五四.列傳》:「挺珪璋於秀實,馳英華於早年。」《紅樓夢》第二回:「幸而早年留下一子,名喚賈珍,因他父親一心想作神仙,把官倒讓他襲了。」 2.多年以前。《紅樓夢》第六三回:「壽木已係早年備下,寄在此廟的,甚是便宜。」元.武漢臣《老生兒.楔子》:「這孩兒好是命毒也,我那兄弟早年間亡化過了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.年轻的时候。 2.多年以前。
  • Kaggle Zh-Vi at early age

Eng

  • Cihui many years ago; in the past; in one's early years
  • Tần suất từ many years ago; in the past; in one's early years

Đức

  • Handedict frühe Jahre, junge Jahre (S, temp)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

晚年