晚年

wǎn niánvãn niên

Hán Việt: vãn niên · Pinyin: wǎn nián

Tổng quan

tuổi già; cuối đời

新华 · Tân Hoa Đại lục

人年老的时期:~多病, 度过幸福的~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.年老的時候。《宋史.卷三二八.蒲宗孟傳》:「嘗以書抵蘇軾云:『晚年學道有所得。』」《三國演義》第四四回:「一願得江東二喬,置之銅雀臺,以樂晚年,雖死無恨矣。」 2.末年。宋.歐陽修《六一詩話》:「唐之晚年,詩人無復李杜豪放之格,然亦務以精意相高。」

Cấu tạo: 晚 (vãn) + 年 (niên)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Tuổi già
  • VietPhrases tuổi già; cuối đời
  • Tần suất từ Tuổi già.; tuổi già; vãn niên: lúc tuổi già/tuổi già/cuối đời; kiếp sau mùa thu, (nghĩa bóng) thời xế chiều (thời kỳ bắt đầu suy tàn) (đùa cợt) tuổi già lúc mặt trời lặn, (nghĩa bóng) lúc xế chiều (của cuộc đời); Đuổi già.; những năm cuối đời; tuổi già; cuối đời
  • Biên soạn old age; one's later years

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.年老的時候。《宋史.卷三二八.蒲宗孟傳》:「嘗以書抵蘇軾云:『晚年學道有所得。』」《三國演義》第四四回:「一願得江東二喬,置之銅雀臺,以樂晚年,雖死無恨矣。」 2.末年。宋.歐陽修《六一詩話》:「唐之晚年,詩人無復李杜豪放之格,然亦務以精意相高。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人年老的时期:~多病, 度过幸福的~。
  • Kaggle Zh-Vi afterlife

Eng

  • Cihui one's later years
  • Tần suất từ n. old age; one's later years , ²Tā shuō ²tā ∼ xiǎngfú le. She says she's having a happy life at old age

Đức

  • Handedict alt

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

暮年 · 老年

Từ trái nghĩa

早年