早熟

zǎo shú tảo thục

Hán Việt: tảo thục · Pinyin: zǎo shú

Tổng quan

phát triển sớm | trưởng thành sớm

Cấu tạo: (tảo) + (thục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phát triển sớm | trưởng thành sớm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.稱作物的果實提早成熟。《北史.卷七二.高熲傳》:「江南土熱,水田早熟。」 2.生理或心智的發育較快。如:「現在的孩子由於營養好,且接受資訊的來源增多,所以不論生理、心理都很早熟。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 农作物生长期短、成熟较快:~品种;指人的生理、心理成熟较早;生理学上指由于脑上体退化过早,引起生殖腺过早发育,从而使生长加速,长骨和骨骺(hóu)提早融合。早熟儿童常比同龄儿童长得高,但到成年时,长得反而比常人矮。

Eng

  • CC-CEDICT precocious; early-maturing
  • Cihui precocious; early-maturing

ja

  • JMdict precocity|early ripening|premature development

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

晚熟