晚熟

wǎn shú vãn thục

Hán Việt: vãn thục · Pinyin: wǎn shú

Tổng quan

Cấu tạo: (vãn) + (thục)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 成熟的比較慢。《禮記.月令》:「〔仲夏之月〕行春令,則五穀晚熟,百螣時起,其國乃饑。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指农作物生长期长,成熟较慢:~作物;指人的生理、心理成熟较晚:男孩儿一般比女孩儿~。

Eng

  • Cihui 晚熟 ǎnshóu* attr. late-maturing||►See also wǎnshú

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

早熟