早熟地

tảo thục địa

Hán Việt: tảo thục địa

Tổng quan

sớm ra hoa, sớm kết quả (cây), sớm phát triển (về đứa bé); sớm biết, sớm nhận thức (về thái độ, khả năng ); quá tinh khôn (về cách cư xử của đứa bé)

Cấu tạo: (tảo) + (thục) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sớm ra hoa, sớm kết quả (cây), sớm phát triển (về đứa bé); sớm biết, sớm nhận thức (về thái độ, khả năng ); quá tinh khôn (về cách cư xử của đứa bé)