早熟的

tảo thục đích

Hán Việt: tảo thục đích

Tổng quan

sớm, sớm ra hoa, sớm kết quả (cây); sớm biết, sớm phát triển, sớm tinh khôn (người) sớm, yểu non, hấp tấp, vội vã, sự nổ sớm (lựu đạn...) ripe) /'reiðraip/, chín sớm, chín trước mùa (thơ ca) nở sớm; chín sớm, (cổ Ireland) thành lũy; dinh thự, núi nhỏ; gò (thơ ca) nở sớm, chín sớm, có sớm (hoa, quả) ((cũng) rathe ripe), rau quả đầu mùa

Cấu tạo: (tảo) + (thục) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sớm, sớm ra hoa, sớm kết quả (cây); sớm biết, sớm phát triển, sớm tinh khôn (người) sớm, yểu non, hấp tấp, vội vã, sự nổ sớm (lựu đạn...) ripe) /'reiðraip/, chín sớm, chín trước mùa (thơ ca) nở sớm; chín sớm, (cổ Ireland) thành lũy; dinh thự, núi nhỏ; gò (thơ ca) nở sớm, chín sớm…