早退

zǎo tuì tảo thối

Hán Việt: tảo thối · Pinyin: zǎo tuì

Tổng quan

rời đi sớm (trước thời gian quy định) | nghỉ hưu sớm (khỏi công việc)

Cấu tạo: (tảo) + 退 (thối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rời đi sớm (trước thời gian quy định) | nghỉ hưu sớm (khỏi công việc)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.提早離開。如:「他因時常遲到早退而被革職。」 2.提早退休。如:「他還不到退休年齡,卻因身體健康因素而提出早退。」唐.白居易〈九年十一月二十一日感事而作〉詩:「禍福茫茫不可期,大都早退似先知。」《清史稿.卷二六二.列傳.魏裔介》:「裔介久官臺諫,數進讜言,為憂盛危明之計,自登政府,柴立不阿,奉身早退,有古大臣之風。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 提前隐退; 提早退席或提早离开岗位。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.提前隐退。 2.提早退席或提早离开岗位。

Eng

  • CC-CEDICT to leave early (before the stipulated finishing time)|to retire early (from one's job)
  • Cihui to leave early (before the stipulated finishing time); to retire early (from one's job)

ja

  • JMdict leaving early

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

迟到