旱災
hạn tai
Hán Việt: hạn tai · Pinyin: hàn zāi
Tổng quan
hạn hán nạn hạn hán; hạn hán; hạn。由於長期乾旱缺水造成作物枯死或大量減產的災害。 遇旱災 gặp hạn 旱災持續了好幾個月。 hạn hán kéo dài hàng mấy tháng trời.
Nghĩa
Việt
- Cihui hạn hán nạn hạn hán; hạn hán; hạn。由於長期乾旱缺水造成作物枯死或大量減產的災害。 遇旱災 gặp hạn 旱災持續了好幾個月。 hạn hán kéo dài hàng mấy tháng trời.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因長期雨水不足而造成的災害。天旱常影響農作物正常生長或使農作物枯死,影響糧食供應。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 因长期干旱缺水造成作物枯死或大量减产的灾害。
Eng
- CC-CEDICT drought
- Cihui drought