旱秧田 hạn ương điền Hán Việt: hạn ương điền Tổng quan Cấu tạo: 旱 (hạn) + 秧 (ương) + 田 (điền)Hán Việthạn ương điềnCấu tạo旱 + 秧 + 田 · hạn + ương + điền nghĩa thành phần: hạn + ương + điền Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 土壤含大量水分而表面不蓄水的秧田。因氧氣充足,秧苗較易扎根,且不易腐爛。EngCihui 旱秧田 ànyāngtián n. dry rice field M:²kuài/¹piàn